- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tinh thần sảng khoái; khỏe mạnh tràn đầy năng lượng [thành ngữ]
tinh thần sảng khoái; khỏe mạnh tràn đầy năng lượng [thành ngữ]
Sau khi tập thể dục buổi sáng, tôi cảm thấy sảng khoái.
tỉnh táo; sảng khoái; tinh thần phấn chấn [thành ngữ]
Anh ấy trông rất sảng khoái.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
tinh thần sảng khoái; khỏe mạnh tràn đầy năng lượng [thành ngữ]
tinh thần sảng khoái; khỏe mạnh tràn đầy năng lượng [thành ngữ]
Sau khi tập thể dục buổi sáng, tôi cảm thấy sảng khoái.
tỉnh táo; sảng khoái; tinh thần phấn chấn [thành ngữ]
Anh ấy trông rất sảng khoái.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.