神清气爽

神清气爽
shénqīngshuǎng
thần thanh khí sảng

tinh thần sảng khoái; khỏe mạnh tràn đầy năng lượng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thần sảng khoái; khỏe mạnh tràn đầy năng lượng [thành ngữ]

    • Sau khi tập thể dục buổi sáng, tôi cảm thấy sảng khoái.

  2. tính từ

    tỉnh táo; sảng khoái; tinh thần phấn chấn [thành ngữ]

    • Anh ấy trông rất sảng khoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.