神像

神像
shénxiàng
thần tượng

triều đình; triều đình hoàng gia

2 nghĩa#8533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đình; triều đình hoàng gia

    神灵的塑像或雕刻shénlíng de sùxiàng huò diāokè

    • Bức tượng thần này rất cổ.

  2. danh từ

    hướng về phía sau; lùi về phía sau

    已故人物的肖像或塑像yǐgù rénwù de xiàoxiàng huò sùxiàng

    • Bức tượng thần này rất cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.