祝贺词

祝贺词
zhù
chúc hạ từ

triều đình; triều (của vua/hoàng đế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đình; triều (của vua/hoàng đế)

    • Anh ấy đã đọc bài phát biểu chúc mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.