社工人

社工人
shègōngrén
xã công nhân

cộng tác viên xã hội; nhân viên công tác xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng tác viên xã hội; nhân viên công tác xã hội

    • Cô ấy muốn trở thành một nhân viên xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.