Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
/
街区
街区
nhai khu
khu phố; dãy nhà (trong phố)
1 nghĩa#5542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu phố; dãy nhà (trong phố)
中城市中被街道分开的地方;住宅和商店集中的区域chéngshì zhōng bèi jiēdào fēnkāi de dìfang; zhùzhái hé shāngdiàn jízhōng de qūyù
- 。
Khu phố này rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
街区
Phồn thể街區
nhai khu
khu phố; dãy nhà (trong phố)
1 nghĩa#5542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu phố; dãy nhà (trong phố)
中城市中被街道分开的地方;住宅和商店集中的区域chéngshì zhōng bèi jiēdào fēnkāi de dìfang; zhùzhái hé shāngdiàn jízhōng de qūyù
- 。
Khu phố này rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách