小区

小区
xiǎo
tiểu khu

khu dân cư; khu chung cư; khu phố

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20421
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu dân cư; khu chung cư; khu phố

    • Khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    khu dân cư; khu chung cư; (viễn thông) ô mạng

    • Khu dân cư này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.