礼拜天

礼拜天
bàitiān
lễ bái thiên

Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#24780
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chủ nhật; ngày Chúa nhật (trong Kitô giáo)

    • Chủ nhật chúng tôi đi công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.