Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼尚往来
礼尚往来
lễ thượng vãng lai
lễ thường vãng lai; tương hỗ lẫn nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ thường vãng lai; tương hỗ lẫn nhau [thành ngữ]
- 。
Lễ thượng vãng lai là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
- 貳动động từ
tiếng mẹ đẻ; ngôn ngữ bản địa
- 。
Lễ thượng vãng lai là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼尚往来
Phồn thể禮尚往來
lễ thượng vãng lai
lễ thường vãng lai; tương hỗ lẫn nhau [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ thường vãng lai; tương hỗ lẫn nhau [thành ngữ]
- 。
Lễ thượng vãng lai là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
- 貳动động từ
tiếng mẹ đẻ; ngôn ngữ bản địa
- 。
Lễ thượng vãng lai là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái