礼尚往来

礼尚往来
shàngwǎnglái
lễ thượng vãng lai

lễ thường vãng lai; tương hỗ lẫn nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ thường vãng lai; tương hỗ lẫn nhau [thành ngữ]

    • Lễ thượng vãng lai là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  2. động từ

    tiếng mẹ đẻ; ngôn ngữ bản địa

    • Lễ thượng vãng lai là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.