/
示例
示例
thị lệ
có mặt mũi nào; có gan (làm điều xấu hổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
có mặt mũi nào; có gan (làm điều xấu hổ)
- 貳名danh từ
ví dụ điển hình; tấm gương
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
示例
Phồn thể示
thị lệ
có mặt mũi nào; có gan (làm điều xấu hổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
có mặt mũi nào; có gan (làm điều xấu hổ)
- 貳名danh từ
ví dụ điển hình; tấm gương
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái