磨耗

磨耗
hào
ma hao

hao mòn; tiêu hao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hao mòn; tiêu hao

    • Cỗ máy này hao mòn rất nhanh.

  2. động từ

    mòn mòi; hao mòn

    • Cỗ máy này bị mài mòn rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.