磨烦

磨烦
fan
má phiền

quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

    • Anh ấy luôn làm phiền tôi.

  2. động từ

    quấy rầy; làm phiền liên tục

    • Bạn đừng làm phiền tôi nữa.

  3. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    • Đừng làm phiền tôi nữa.

  4. động từ

    dây dưa; lề mề; trì hoãn

    • Anh ấy luôn quanh co, không trả lời trực tiếp câu hỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.