磨刀霍霍

磨刀霍霍
dāohuòhuò
ma đao hoắc hoắc

được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được cái này ắt mất cái kia [thành ngữ]

    • Anh ấy mài dao sắc bén, chuẩn bị chiến đấu.

  2. động từ

    mài dao sẵn sàng tấn công; chuẩn bị chiến đấu [thành ngữ]

    • Họ mài dao xoèn xoẹt, chuẩn bị chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.