Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
/
磕糖
磕糖
khái đường
(lóng) đắm chìm trước cảnh cặp đôi yêu thích thân mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đắm chìm trước cảnh cặp đôi yêu thích thân mật
- 。
Tôi thích xem các cặp đôi thể hiện tình cảm.
- 貳动động từ
cọng thích cặp đôi; ăn đường (khẩu)
- 。
Hai người họ đang thể hiện tình cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
磕糖
Phồn thể磕
khái đường
(lóng) đắm chìm trước cảnh cặp đôi yêu thích thân mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đắm chìm trước cảnh cặp đôi yêu thích thân mật
- 。
Tôi thích xem các cặp đôi thể hiện tình cảm.
- 貳动động từ
cọng thích cặp đôi; ăn đường (khẩu)
- 。
Hai người họ đang thể hiện tình cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu