磁碟机

磁碟机
dié
từ điệp cơ

ổ đĩa (máy tính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ đĩa (máy tính)

    • Ổ đĩa của máy tính này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    ổ đĩa; máy đọc đĩa

    • Máy tính của tôi không có ổ đĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.