Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
/
磁层
磁层
từ tầng
từ quyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ quyển
- 。
Từ tầng của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi tác hại của gió mặt trời.
- 貳名danh từ
từ quyển; tầng từ
- 。
Tầng từ quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi tác hại của gió mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磁层
Phồn thể磁層
từ tầng
từ quyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ quyển
- 。
Từ tầng của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi tác hại của gió mặt trời.
- 貳名danh từ
từ quyển; tầng từ
- 。
Tầng từ quyển của Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi tác hại của gió mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu