碾轧

碾轧
niǎn
niễn yết

(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; dan díu với nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) có quan hệ ngoài luồng; dan díu với nhau(kế thừa)

    • Cỗ máy này có thể nghiền đá.

  2. động từ

    chèn ép; cán nát; áp đảo(kế thừa)

    • Xe tải đã cán qua những viên đá trên đường.

  3. động từ

    cán nát; áp đảo; nghiền nát (bóng) đè bẹp đối thủ(kế thừa)

    • Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.