/
碾轧
碾轧
niễn yết
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; dan díu với nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; dan díu với nhau(kế thừa)
- 。
Cỗ máy này có thể nghiền đá.
- 貳动động từ
chèn ép; cán nát; áp đảo(kế thừa)
- 。
Xe tải đã cán qua những viên đá trên đường.
- 參动động từ
cán nát; áp đảo; nghiền nát (bóng) đè bẹp đối thủ(kế thừa)
- 。
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
碾轧
Phồn thể碾軋
niễn yết
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; dan díu với nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; dan díu với nhau(kế thừa)
- 。
Cỗ máy này có thể nghiền đá.
- 貳动động từ
chèn ép; cán nát; áp đảo(kế thừa)
- 。
Xe tải đã cán qua những viên đá trên đường.
- 參动động từ
cán nát; áp đảo; nghiền nát (bóng) đè bẹp đối thủ(kế thừa)
- 。
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu