碾槌

碾槌
niǎnchuí
niễn chuỳ

chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    • Cái chày này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.