Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
碾场
碾场
niễn tràng
nói chuyện bâng quơ; làm qua loa; lúc có lúc không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện bâng quơ; làm qua loa; lúc có lúc không
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ碾场
Phồn thể碾場
niễn tràng
nói chuyện bâng quơ; làm qua loa; lúc có lúc không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện bâng quơ; làm qua loa; lúc có lúc không
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu