碳酸岩

碳酸岩
tànsuānyán
thán toan nham

đá cacbonate; đá có cacbonát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá cacbonate; đá có cacbonát

    • Đá cacbonat là một loại đá trầm tích phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.