碱斑

碱斑
jiǎnbān
kiềm ban

vết kiềm; đốm kiềm (trên đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết kiềm; đốm kiềm (trên đất)

    • Trên tường có rất nhiều vết kiềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.