碱土

碱土
jiǎn
kiềm thổ

đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)

    • Loại cây này thích đất kiềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.