碰倒

碰倒
pèngdǎo
bính đảo

đụng đổ; làm đổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đụng đổ; làm đổ

    • Anh ấy làm đổ lọ hoa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.