Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
碧血
碧血
bích huyết
máu xanh; máu tươi vì chính nghĩa (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu xanh; máu tươi vì chính nghĩa (văn)
- ,。
Tấm lòng son sắt, vì nước hy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ碧血
Phồn thể碧
bích huyết
máu xanh; máu tươi vì chính nghĩa (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu xanh; máu tươi vì chính nghĩa (văn)
- ,。
Tấm lòng son sắt, vì nước hy sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu