碗柜

碗柜
wǎnguì
oản quỹ

tủ; tủ đựng đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ; tủ đựng đồ

    • Trong tủ chén có rất nhiều chén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
  • uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH

Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.