碑石

碑石
bēishí
bi thạch

bia đá; bia stone

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bia đá; bia stone

    • Tấm bia đá này có lịch sử rất lâu đời.

  2. danh từ

    bia đá; bia đặc; đá bia

    • Trên tấm bia đá này khắc gì vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.