碎石

碎石
suìshí
toái thạch

sỏi; đá vụn; mảnh đá

1 nghĩa#27054
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sỏi; đá vụn; mảnh đá

    • Đá dăm có thể dùng để lát đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.