碎末

碎末
suì
toái mạt

mảnh vụn; bụi nhỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vụn; bụi nhỏ

    • Trên bàn có rất nhiều vụn.

  2. danh từ

    hạt vụn; mạt vụn

    • Những hạt vụn này là gì?

  3. danh từ

    vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

    • Cắt thịt thành từng mảnh vụn.

  4. danh từ

    bột mịn; mảnh nhỏ

    • Nghiền viên thuốc thành bột mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.