碎掉

碎掉
suìdiào
toái điệu

vỡ tan; rơi vỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ tan; rơi vỡ

    • Điện thoại của tôi bị vỡ rồi.

  2. động từ

    hỏng; xấu; hư

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.