碎念

碎念
suìniàn
toái niệm

nói lặp đi lặp lại; tự nói tự nghe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói lặp đi lặp lại; tự nói tự nghe(kế thừa)

    • Anh ấy luôn lải nhải.

  2. động từ

    lải nhải; lắm lời; nói dài dòng(kế thừa)

    • Anh ấy luôn lảm nhảm.

  3. động từ

    lằm nhằm; càu nhàu; nói dai(kế thừa)

    • Anh ấy luôn cằn nhằn.

  4. động từ

    thì thầm; lẩm bẩm(kế thừa)

    • Anh ấy thích lẩm bẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.