- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
nói lặp đi lặp lại; tự nói tự nghe
nói lặp đi lặp lại; tự nói tự nghe(kế thừa)
Anh ấy luôn lải nhải.
lải nhải; lắm lời; nói dài dòng(kế thừa)
Anh ấy luôn lảm nhảm.
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai(kế thừa)
Anh ấy luôn cằn nhằn.
thì thầm; lẩm bẩm(kế thừa)
Anh ấy thích lẩm bẩm.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
nói lặp đi lặp lại; tự nói tự nghe
nói lặp đi lặp lại; tự nói tự nghe(kế thừa)
Anh ấy luôn lải nhải.
lải nhải; lắm lời; nói dài dòng(kế thừa)
Anh ấy luôn lảm nhảm.
lằm nhằm; càu nhàu; nói dai(kế thừa)
Anh ấy luôn cằn nhằn.
thì thầm; lẩm bẩm(kế thừa)
Anh ấy thích lẩm bẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.