碍面子

碍面子
àimiànzi
ngại diện tử

nể mặt; ngại làm mất mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nể mặt; ngại làm mất mặt

    • Anh ấy ngại mặt mũi, không tiện từ chối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.