- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nể mặt; ngại làm mất mặt
nể mặt; ngại làm mất mặt
Anh ấy ngại mặt mũi, không tiện từ chối.
nể mặt; ngại làm mất mặt
nể mặt; ngại làm mất mặt
Anh ấy ngại mặt mũi, không tiện từ chối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.