碍眼

碍眼
àiyǎn
ngại nhãn

chuyện tầm phào; chuyện vặt vãnh; chuyện có chuyện không

1 nghĩa#37551
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện tầm phào; chuyện vặt vãnh; chuyện có chuyện không

    • Bạn ở đây thật chướng mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.