Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
/
确凿
确凿
xác tạc
chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23491
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi
- 。
Bằng chứng xác thực.
- 貳形tính từ
không thể chối cãi; hiển nhiên
- 。
Bằng chứng không thể chối cãi.
- 參形tính từ
tính quyết định; có tính chất quyết định
- 肆形tính từ
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
- ?
Tin tức này có xác thực không?
- 伍形tính từ
chi tiết; rõ ràng; bảng kê chi tiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ确凿
Phồn thể確鑿
xác tạc
chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23491
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi
- 。
Bằng chứng xác thực.
- 貳形tính từ
không thể chối cãi; hiển nhiên
- 。
Bằng chứng không thể chối cãi.
- 參形tính từ
tính quyết định; có tính chất quyết định
- 肆形tính từ
có giá trị; được coi là chuẩn; chính thức có hiệu lực
- ?
Tin tức này có xác thực không?
- 伍形tính từ
chi tiết; rõ ràng; bảng kê chi tiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu