确乎

确乎
què
xác hồ

quả thực; đúng vậy (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • Anh ấy thực sự đã nói như vậy.

  2. trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    • Anh ấy quả thực đã nói như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.