硬派

硬派
yìngpài
ngạnh phái

cứng rắn; cương quyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng rắn; cương quyết

    • Anh ấy là một người cứng rắn.

  2. tính từ

    tốt nhất; tối ưu

    • Anh ấy là một ca sĩ nhạc rock hardcore.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.