硬汉

硬汉
yìnghàn
ngạnh hán

người đàn ông cứng rắn; tay to

2 nghĩa#15393
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông cứng rắn; tay to

    • Anh ấy là một người đàn ông thép.

  2. danh từ

    nhiều nhất; tối đa

    • Anh ấy là một người đàn ông cứng rắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.