硬气

硬气
yìng
ngạnh khí

dai giòn; dai và đàn hồi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Anh ấy nói chuyện rất cứng rắn.

  2. tính từ

    bất khuất; không khuất phục

  3. tính từ

    cứng rắn; có tính cách mạnh mẽ

    • Anh ấy là một người rất kiên cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.