硬是

硬是
yìngshì
ngạnh thị

nhất tâm; một lòng; khăng khăng

4 nghĩa#37532
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất tâm; một lòng; khăng khăng

    • Anh ấy cứng đầu không nghe lời tôi.

  2. trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; đơn giản là

    • Anh ấy cứ không nghe lời tôi.

  3. trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng

  4. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    • Anh ấy thật sự không nghe lời tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.