硬拗

硬拗
yìngào
ngạnh áo

bảo vệ quan điểm sai lầm bằng lập luận vô lý (khẩu); cường chế biện hộ (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ quan điểm sai lầm bằng lập luận vô lý (khẩu); cường chế biện hộ (khẩu)

    • Anh ấy luôn cố chấp, không chịu nhận lỗi.

  2. động từ

    cố bẻ cong; cãi cứng; gượng ép

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.