硝石

硝石
xiāoshí
tiêu thạch

(tiền tố) cụ- (trong cụ nội, cụ ngoại…); chắt- (trong chắt nội, chắt ngoại…)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (tiền tố) cụ- (trong cụ nội, cụ ngoại…); chắt- (trong chắt nội, chắt ngoại…)

    • Niter là một loại khoáng vật.

  2. danh từ

    nitrat kali; muối niter

    • Diêm tiêu là một loại khoáng vật.

  3. danh từ

    kali niter; xà phòng cứng

    • Kali nitrat là một hóa chất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.