/
硝石
硝石
tiêu thạch
(tiền tố) cụ- (trong cụ nội, cụ ngoại…); chắt- (trong chắt nội, chắt ngoại…)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tiền tố) cụ- (trong cụ nội, cụ ngoại…); chắt- (trong chắt nội, chắt ngoại…)
- 。
Niter là một loại khoáng vật.
- 貳名danh từ
nitrat kali; muối niter
- 。
Diêm tiêu là một loại khoáng vật.
- 參名danh từ
kali niter; xà phòng cứng
- 。
Kali nitrat là một hóa chất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
硝石
Phồn thể硝
tiêu thạch
(tiền tố) cụ- (trong cụ nội, cụ ngoại…); chắt- (trong chắt nội, chắt ngoại…)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tiền tố) cụ- (trong cụ nội, cụ ngoại…); chắt- (trong chắt nội, chắt ngoại…)
- 。
Niter là một loại khoáng vật.
- 貳名danh từ
nitrat kali; muối niter
- 。
Diêm tiêu là một loại khoáng vật.
- 參名danh từ
kali niter; xà phòng cứng
- 。
Kali nitrat là một hóa chất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu