硅脂

硅脂
guīzhī
khuê chi

dầu mỡ silicon; mỡ silicon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu mỡ silicon; mỡ silicon

    • Loại mỡ silicon này được dùng cho linh kiện điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.