破鞋

破鞋
xié
phá hài

gái bại; gái hỏng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gái bại; gái hỏng

    • Cô ấy đi một đôi giày rách.

  2. danh từ

    giày cũ; giày rách

    • Đôi giày rách này không thể đi được nữa.

  3. danh từ

    người phụ nữ lăng loàn; gái lẳng lơ

    • Cô ấy không phải là một người phụ nữ lẳng lơ.

  4. danh từ

    con đĩ; con bé lẳng lơ

    • Cô ấy không phải là đồ lẳng lơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.