破败

破败
bài
phá bại

thắng; chiến thắng; vượt qua

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng; chiến thắng; vượt qua

    • Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.

  2. động từ

    suy tàn; đổ nát; hư hỏng

    • Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.

  3. tính từ

    chịu hình phạt; bị tra tấn

    • Ngôi nhà này trông rất đổ nát.

  4. tính từ

    mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì

  5. tính từ

    sụp đổ; bị phá hủy

  6. tính từ

    xui xẻo; thất bại; (khẩu) đen đủi

    • Thành phố này trông rất đổ nát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.