破蛹

破蛹
yǒng
phá nhộng

phá ấu trùng; thoát khỏi vỏ nhộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá ấu trùng; thoát khỏi vỏ nhộng

    • Con bướm chui ra khỏi kén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.