破胆

破胆
dǎn
phá đảm

sợ hãi; mất can đảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sợ hãi; mất can đảm

    • Tin tức này làm anh ấy sợ chết khiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.