破缺

破缺
quē
phá khuyết

bàn học; bàn làm việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bàn học; bàn làm việc

    • Hệ thống này đã bị phá vỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.