破约

破约
yuē
phá ước

thất tín; bội tín; không giữ lời hứa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thất tín; bội tín; không giữ lời hứa

    • Anh ấy đã phá vỡ lời hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.