破相

破相
xiàng
phá tướng

phá tướng; dị tích trên mặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá tướng; dị tích trên mặt

    • Anh ấy bị phá tướng rồi, trên mặt có một vết sẹo.

  2. động từ

    làm biến dạng khuôn mặt; hủy hoại nhan sắc

    • Anh ấy bị phá tướng rồi, không thể làm diễn viên nữa.

  3. động từ

    bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề

    • Anh ấy tự làm mình xấu hổ rồi, thật mất mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.