破的

破的
phá đích

trúng đích; trúng mục tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trúng đích; trúng mục tiêu

    • Anh ấy đã phá kỷ lục.

  2. trạng từ

    đúng trọng tâm; trúng đích (bóng)

    • Anh ấy nói một câu đã trúng tim đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.