破烂

破烂
làn
phá lạn

sách báo; ấn phẩm

2 nghĩa#6759
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sách báo; ấn phẩm

    破旧、损坏的东西pòjiù、sǔnhuài de dōngxi

    • Mấy thứ rác rưởi này bạn còn muốn không?

  2. tính từ

    hộp đựng sách; bao đựng sách

    很旧、破损、不完整的东西hěn jiù、pòsǔn、bù wánzhěng de dōngxi

    • Bộ quần áo này quá rách nát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.