破浪

破浪
làng
phá lãng

giương buồm; nhổ neo ra khơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giương buồm; nhổ neo ra khơi

    • Chúng tôi phá sóng tiến lên.

  2. động từ

    rẽ sóng; vượt sóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.